Lưu trữ theo thẻ: Thảo luận bằng tiếng Anh

Vietnam’s own ‘great wall’ uncovered – CNN ca ngợi “Vạn lý trường thành Việt Nam”

Vietnam’s own ‘great wall’ uncovered

By Adam Bray, Special for CNN
January 26, 2011 3:44 p.m. EST
It's not on the same scale of China's Great Wall but is still significant for Vietnam's past and future.

It’s not on the same scale of China’s Great Wall but is still significant for Vietnam’s past and future.

STORY HIGHLIGHTS
  • Team uncovers what it calls the “longest monument in Southeast Asia”
  • The Long Wall stretches for 127km and was used to regulate trade and travel
  • It could help redefine tourism in Vietnam
  • It’s nicknamed Vietnam’s Great Wall, by locals although it is not on the same scale as China’s

Editor’s note: Adam Bray has written extensively on Vietnam and is the first journalist to have visited the Long Wall.

Quang Ngai, Vietnam (CNN) — Nestled in the mountain foothills of a remote province in central Vietnam, one of the country’s most important archaeological discoveries in a century has recently come to light.

After five years of exploration and excavation, a team of archaeologists has uncovered a 127-kilometer (79-mile) wall — which locals have called “Vietnam’s Great Wall.”

Professor Phan Huy Lê, president of the Vietnam Association of Historians, said: “This is the longest monument in Southeast Asia.”

Đọc tiếp Vietnam’s own ‘great wall’ uncovered – CNN ca ngợi “Vạn lý trường thành Việt Nam”

Martin Jacques: Understanding the rise of China

Martin Jacques is the author of When China Rules the World: The Rise of the Middle Kingdom and the End of the Western World. He is a visiting senior fellow at the London School of Economics, IDEAS, a centre for the study of international affairs, diplomacy and grand strategy, and a visiting research fellow at the LSE’s Asia Research Centre. He is a columnist for the Guardian and the New Statesman.

Về Tiền

Xin giới thiệu với các bạn và các em bài thứ hai trong loạt bài sử dụng các thành ngữ kết hợp với luyện nghe. Bài hôm nay có chủ đề về Tiền ( phần 1) có tựa đề Cần Gì Để Giàu ? (What Does It Take To Have A Rich Life?)

Mời các bạn nghiên cứu 26 thành ngữ về tiền. Để tiện cho mọi người đối chiếu, mình đã thêm phần chú thích nghĩa Tiếng Anh và Tiếng Việt sau bản Anh ngữ.

Bản Tiếng Anh : Jill Moss

Bản dịch Tiếng Việt: Vĩnh Thanh & Bảo Nguyên, Học sinh lớp 10

Và xin nhắc các bạn chớ quên download file audio của Voa Special English Program để luyện nghe qua link sau đây:

http://www.voanews.com/specialenglish/archive/2009-10/2009-10-01-voa2.cfm

TIỀN phần 1

Cần Gì Để Sống Giàu Tiền

Tôi nghĩ ở đâu mọi người cũng mơ ước mình có thật nhiều tiền. Tôi biết mình cũng thế. Tôi sẽ làm mọi chuyện để thu lợi kếch sù. Tôi muốn kiếm được thật nhiều tiền. Bạn có thể kiếm một khoản tiền lớn ở Mĩ bằng cách chơi xổ số. Người ta bỏ tiền mua vé số. Nếu số của bạn trúng, bạn sẽ nhận một số tiền rất lớn- thường là tiền triệu. Thắng xổ số là một vận may

Vài năm trước, Al bạn tôi thắng xổ số. Điều đó làm thay đổi cuộc sống anh ấy. Anh ta không có một gia đình giàu có. Anh ấy cũng không đẻ bọc điều bởi cha mẹ giàu có. Thay vì vậy, anh ta luôn thiếu tiền. Anh ấy không có nhiều tiền. Và anh ta chỉ kiếm tiền chút đỉnh– rất ít.

Đôi khi Al phải nhận trợ cấp, quà biếu từ gia đình và bạn bè anh ấy. Nhưng đừng hiểu lầm. Bạn tôi không phải là kẻ quịt nợ. Anh ta không phải loại người vay nợ không trả. Đơn giản là anh ấy chỉ hơi keo kiệt. Anh ta luôn cẩn thẩn với việc tiêu tiền. Thật ra, anh ta thường bủn xỉn. Anh ấy không thích tiêu xài. Tệ nhất là lúc anh ta khánh kiệt và không có đồng nào trong túi.

Một ngày nọ, Al gom góp lại vài đô để mua một tờ vé số. Anh ta nghĩ rằng mình sẽ không bao giờ trúng lớn Nhưng số seri của anh ấy khớp và anh ta thắng. Anh ta đã trúng lớn. Anh ấy trúng rất nhiều tiền.

Al rất phấn khởi. Điều đầu tiên anh ấy làm là mua một chiếc xe mới đắt tiền. Anh ấy phung phí vào một thứ mà bình thường không thể mua.Và anh ta bắt đầu tiêu tiền vào những thứ không cần thiết. Anh ta bắt đầu phung phí. Cứ như thể là anh ta thừa tiền lắm của. Anh ta có nhiều tiền hơn là anh ta cần và tiền chẳng bao giờ giữ được lâu trong túi nên anh ấy đã tiêu rất nhanh.
Khi chúng tôi tập trung ăn uống ở nhà hàng, Al đều trả tiền. Anh ấy luôn thanh toán và trả hoá đơn. Anh ta bảo tôi tiền làm anh ta hưng phấn. Anh ta rất hạnh phúc.

Nhưng, Al đã tiêu quá nhiều tiền. Chẳng bao lâu bạn tôi lại cháy túi. Anh ta không còn tiền. Anh ta trở lại cảnh nghèo kiết xác. Anh ta đã tiêu đến đồng cuối cùng của mình. Anh ta thậm chí không để dành tiền dự trữ.Anh ta chẳng tiết kiệm tí tiền nào.

Tôi thừa nhận tôi thương hại bạn mình.Anh ta có đủ tiền để sống như một vị vua.Thay vì vậy, anh ta trở lại cuộc sống nghèo nàn –có rất ít tiền.Vài người sẽ nói anh ta tiêu ít thì chi ly, tiêu nhiều vung tay quá trán. Anh ta rất chi li trong chi tiêu những chuyện nhỏ mà vung tay cho các chuyện lớn quan trọng.

I think people everywhere dream about having lots of money. I know I do. I would give anything to make money hand over fist. I would like to earn large amounts of money. You could win a large amount of money in the United States through lotteries. People pay money for tickets with numbers. If your combination of numbers is chosen, you win a huge amount of money – often in the millions. Winning the lottery is a windfall.

A few years ago, my friend Al won the lottery. It changed his life. He did not have a rich family. He was not born with a silver spoon in his mouth. Instead, my friend was always hard up for cash. He did not have much money. And the money he did earn was chicken feed – very little.

Sometimes Al even had to accept hand-outs, gifts from his family and friends. But do not get me wrong. My friend was not a deadbeat. He was not the kind of person who never paid the money he owed. He simply pinched pennies. He was always very careful with the money he spent. In fact, he was often a cheapskate. He did not like to spend money. The worst times were when he was flat broke and had no money at all.

One day, Al scraped together a few dollars for a lottery ticket. He thought he would never strike it rich or gain lots of money unexpectedly. But his combination of numbers was chosen and he won the lottery. He hit the jackpot. He won a great deal of money.

Al was so excited. The first thing he did was buy a costly new car. He splurged on the one thing that he normally would not buy. Then he started spending money on unnecessary things. He started to waste it. It was like he had money to burn. He had more money than he needed and it was burning a hole in his pocket so he spent it quickly.
When we got together for a meal at a restaurant, Al paid every time. He would always foot the bill, and pick up the tab. He told me the money made him feel like a million dollars. He was very happy.

But, Al spent too much money. Soon my friend was down and out again. He had no money left. He was back to being strapped for cash. He had spent his bottom dollar, his very last amount. He did not even build up a nest egg. He had not saved any of the money.
I admit I do feel sorry for my friend. He had enough money to live like a king. Instead, he is back to living on a shoestring — a very low budget. Some might say he is penny wise and pound foolish. He was wise about small things, but not about important things.

WORDS AND THEIR STORIES, in VOA Special English, by Jill Moss

NOTES

1. make money hand over fist: make big profits vớ bở, thu lợi kếch sù, kiếm thực nhiều tiền
2. lotteries: xổ số
3. a windfall: a large amount of money you get when you are not expecting it: của trời cho, của trên trời rơi xuống; vận may bất ngờ
4. born with a silver spoon in his mouth: to have advantages because you come from a rich family: giàu từ trong trứng giàu ra, sinh ra có của ăn của để
5. hard up: not having enough of something: thiếu hụt, cạn túi, hết tiền
6. chicken – feed: an amount of money that is too small to be satisfactory: món tiền nhỏ.
7. hand-outs: food, money or clothes given free to a needy person: của biếu, của bố thí.
8. deadbeat: someone who tries to avoid paying money that they owe: kẻ quịt nợ
9. pinched pennies: unwilling to spend money, mean, misery : keo kiệt,
10. cheapskate : someone who does not like to spend money: người bủn xỉn
11. flat broke: having no money at all: khánh kiệt
12. scraped together: succeed in getting enough of something, especially money, by making a lot of effort: gom góp, góp nhặt từng đồng
13. strike it rich: suddenly become rich: trúng mánh,
14. hit the jackpot: win the most important prize in a competition: trúng độc đắc
15. splurged: spent money freely: tiêu xài thoải mái
16. have money to burn: have sp much money that one can spend it freely: lắm tiền của.
17. burning a hole in his pocket: spending money quickly and extravagantly: tiêu rất nhanh.
18. foot the bill: be responsible for paying the cost of something: thanh toán hóa đơn, chi trả tiền.
19. pick up the tab: pay for something: thanh toán, trả tiền
20. feel like a million dollars: feel very good: cảm thấy hạnh phúc
21. down and out again very poor: lại túng tiền
22. strapped for cash: thiếu một ít tiền mặt
23. bottom dollar; the very last dollar: đồng bạc cuối cùng
24. nest egg: an amount of money saved over a long period to use in the future: tiền dành dụm
25. on a shoestring: using or having a very small amount of money: có rất ít tiền, nghèo kiết xác.
26. penny wise and pound foolish: not willing to spend small amounts of money, but likely to spend large amounts in a stupid way: chuyện nhỏ thì chi ly, chuyện lớn vung tay quá trán